Hưng Phát nhận thiết kế, thi công và xây nhà trọn gói tại Tây Ninh cho nhiều loại hình công trình như nhà cấp 4, nhà phố, nhà 2 tầng, nhà vườn và biệt thự. Báo giá được lập theo diện tích xây dựng, loại móng, hệ mái, kiến trúc, vật tư hoàn thiện và điều kiện thi công thực tế. Mỗi công trình có quy mô và mức đầu tư khác nhau nên cần bóc tách cụ thể trước khi chốt chi phí.
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG TẠI TÂY NINH 2026
| Hạng mục | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Thi công phần thô | khoảng 3,0 – 3,9 triệu đồng/m² |
| Xây nhà trọn gói cơ bản | khoảng 5,0 – 5,8 triệu đồng/m² |
| Xây nhà hoàn thiện khá | khoảng 5,8 – 6,8 triệu đồng/m² |
| Nhà mái Nhật / mái Thái | khoảng 5,5 – 7,0 triệu đồng/m² |
| Biệt thự, công trình cao cấp | Báo giá theo hồ sơ |
Mức trên dùng để dự toán ban đầu. Báo giá thực tế cần xác định theo hồ sơ và phạm vi thi công.
BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TÂY NINH
Gói trọn gói thường gồm:
- Khảo sát.
- Thiết kế.
- Thi công móng.
- Kết cấu.
- Xây tô.
- Điện nước.
- Chống thấm.
- Ốp lát.
- Sơn.
- Cửa.
- Thiết bị.
- Hoàn thiện và bàn giao.
Chi phí trọn gói thường dao động theo cấp vật tư và loại công trình. Chi tiết tại Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói Tại Tây Ninh 2026 – Chi Phí Theo m² & Loại Nhà.
BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ
Phần thô thường gồm:
- Móng.
- Cột.
- Dầm.
- Sàn.
- Cầu thang.
- Xây tường.
- Tô trát.
- Điện nước âm.
- Chống thấm theo phạm vi.
Khách hàng muốn tự lựa chọn vật tư hoàn thiện có thể chọn Thi Công Phần Thô Tại Tây Ninh.
BÁO GIÁ XÂY NHÀ CẤP 4
Nhà cấp 4 có mức đầu tư phụ thuộc nhiều vào loại mái.
| Loại nhà | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Nhà cấp 4 mái bằng | khoảng 4,1 – 5,0 triệu đồng/m² |
| Nhà cấp 4 mái Nhật | khoảng 4,5 – 5,9 triệu đồng/m² |
| Nhà cấp 4 mái Thái | khoảng 4,5 – 6,0 triệu đồng/m² |
| Nhà cấp 4 sân vườn | khoảng 4,6 – 6,2 triệu đồng/m² |
Với diện tích từ 80–150m², cần cộng thêm phần móng, mái, sân và các hạng mục ngoài nhà. Chi tiết xem tại bài Báo Giá Xây Nhà Cấp 4 Tại Tây Ninh 2026.
BÁO GIÁ XÂY NHÀ 2 TẦNG
Nhà 2 tầng thường tính:
- Móng.
- Tầng 1.
- Tầng 2.
- Mái.
- Ban công.
- Sân nếu có.
Dự toán nhanh:
| Diện tích mỗi tầng | Tổng 2 sàn | Chi phí tham khảo |
|---|---|---|
| 80m² | 160m² | khoảng 800 triệu – 1,04 tỷ |
| 100m² | 200m² | khoảng 1,0 – 1,3 tỷ |
| 120m² | 240m² | khoảng 1,2 – 1,56 tỷ |
Chi tiết tại Báo Giá Xây Nhà 2 Tầng Tại Tây Ninh 2026 – Chi Phí 80m², 100m², 120m².
BÁO GIÁ XÂY NHÀ PHỐ
Nhà phố thường có:
- 2–3 tầng.
- Mặt tiền 4–6m.
- Gara.
- Ban công.
- Sân thượng.
- Giếng trời.
Đơn giá trọn gói tham khảo:
Khoảng 5,0 – 6,8 triệu đồng/m²
Tùy mức hoàn thiện và kiến trúc. Chi tiết tại Báo Giá Xây Nhà Phố Tại Tây Ninh 2026 – Nhà 2 Tầng, 3 Tầng, Có Gara.
BÁO GIÁ XÂY BIỆT THỰ
Biệt thự thường có mức đầu tư cao hơn do:
- diện tích lớn;
- hệ mái;
- mặt tiền nhiều chi tiết;
- sân vườn;
- cổng;
- hàng rào;
- vật liệu hoàn thiện cao hơn.
| Loại biệt thự | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Biệt thự hiện đại | khoảng 5,4 – 6,8 triệu đồng/m² |
| Biệt thự mái Nhật | khoảng 5,6 – 7,0 triệu đồng/m² |
| Biệt thự sân vườn | khoảng 5,6 – 7,2 triệu đồng/m² |
| Biệt thự tân cổ điển | khoảng 5,8 – 8,0 triệu đồng/m² |
Chi tiết tại Báo Giá Xây Biệt Thự Tại Tây Ninh 2026 – Mái Nhật, Hiện Đại, Tân Cổ Điển.
CÁCH TÍNH CHI PHÍ XÂY NHÀ
Công thức:
Tổng chi phí dự kiến = Tổng diện tích xây dựng quy đổi × Đơn giá
Diện tích quy đổi có thể gồm:
- Móng.
- Tầng trệt.
- Các tầng lầu.
- Ban công.
- Sân.
- Sân thượng.
- Mái.
Không nên chỉ lấy diện tích đất × đơn giá.
NHỮNG YẾU TỐ LÀM THAY ĐỔI BÁO GIÁ
Loại móng
Móng đơn, móng băng, móng bè có khối lượng khác nhau.
Số tầng
Nhà nhiều tầng tăng:
- bê tông;
- thép;
- cốp pha;
- nhân công.
Hệ mái
Mái Nhật, mái Thái thường có chi phí cao hơn mái đơn giản.
Vật tư hoàn thiện
Các nhóm tạo chênh lệch lớn:
- cửa;
- gạch;
- đá;
- sơn;
- thiết bị vệ sinh;
- thiết bị điện.
Điều kiện thi công
Công trình trong hẻm hoặc khó tập kết vật tư có cách tính khác công trình mặt đường rộng.
BẢNG THÔNG TIN CẦN GỬI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Vị trí | Địa chỉ công trình |
| Kích thước đất | Ngang × dài |
| Diện tích xây | Dự kiến |
| Số tầng | 1 / 2 / 3 tầng |
| Phòng ngủ | Số lượng |
| Loại mái | Bằng / Nhật / Thái |
| Gara | Có / không |
| Mức hoàn thiện | Cơ bản / khá / cao |
| Ngân sách | Khoảng dự kiến |
QUY TRÌNH BÁO GIÁ TẠI HƯNG PHÁT
Bước 1: Tiếp nhận thông tin
Xác định khu đất, loại nhà và nhu cầu sử dụng.
Bước 2: Khảo sát
Kiểm tra:
- hiện trạng;
- đường vận chuyển;
- khu vực xây dựng.
Bước 3: Xác định quy mô
Chốt:
- diện tích;
- số tầng;
- mái;
- công năng.
Bước 4: Chốt vật tư
Phân chia theo mức đầu tư.
Bước 5: Lập báo giá
Thể hiện rõ:
- khối lượng;
- đơn giá;
- vật tư;
- phạm vi công việc;
- hạng mục riêng.
Bước 6: Thống nhất thi công
Sau khi chốt báo giá, tiến độ và vật tư mới triển khai hợp đồng.
THIẾT KẾ – THI CÔNG – XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TÂY NINH
Hưng Phát nhận:
- Nhà cấp 4.
- Nhà phố.
- Nhà 2 tầng.
- Nhà vườn.
- Biệt thự.
- Thi công phần thô.
- Xây nhà trọn gói.
- Sửa chữa – cải tạo.
Các công trình cần triển khai đồng bộ có thể sử dụng Thiết Kế & Thi Công Hưng Phát để thống nhất từ hồ sơ đến thi công thực tế.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ BÁO GIÁ XÂY DỰNG
Có thể báo giá chỉ từ diện tích đất không?
Chỉ có thể ước tính sơ bộ. Cần biết số tầng, mái, móng và vật tư để lập báo giá sát hơn.
Giá xây phần thô và trọn gói khác nhau thế nào?
Phần thô tập trung vào kết cấu và các hạng mục cơ bản. Trọn gói bao gồm thêm phần hoàn thiện theo hợp đồng.
Đã có bản vẽ thì báo giá nhanh hơn không?
Có. Hồ sơ đầy đủ giúp bóc khối lượng chính xác hơn.
Giá có bao gồm sân, cổng và hàng rào không?
Chỉ khi các hạng mục này được ghi rõ trong phạm vi báo giá.
Có thể thay đổi vật tư sau khi ký hợp đồng không?
Có thể nếu hai bên thống nhất lại chủng loại và chi phí chênh lệch.
LIÊN HỆ HƯNG PHÁT NHẬN BÁO GIÁ XÂY DỰNG TẠI TÂY NINH
CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ HƯNG PHÁT
Địa chỉ 1: Số 37, ấp Thạnh Lộc, Xã Thạnh Bình, Tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ 2: 24 Nguyễn Văn Bạch, P3, TP Tây Ninh
Hotline: 097.961.6609 - Nhận báo giá nhanh
Email: hungphatconstruction79@gmail.com
Website: www.hunglephat.com
HƯNG PHÁT – Báo giá rõ hạng mục, rõ vật tư, rõ phạm vi thi công.
